Với khả năng chống thấm nước đạt chuẩn IP68 và khả năng chống va đập IK10, các hộp đấu nối này đảm bảo hoạt động đáng tin cậy trong môi trường khắc nghiệt trong nhà và ngoài trời, bao gồm cả lắp đặt trên mặt đất, dưới lòng đất và trong hố ga. Mỗi loại hộp đấu nối đều có tính năng cắm và chạy, bộ chuyển đổi được kết nối sẵn và đường dẫn cáp độc lập để nâng cao hiệu quả lắp đặt và đơn giản hóa việc bảo trì mạng.
Thiết bị này chủ yếu được ứng dụng tại điểm truy cập của mạng FTTX-ODN để kết nối và phân phối cáp quang, cũng như kết nối cáp nhánh đến các thiết bị người dùng. Nó hỗ trợ 8 cáp nhánh Fast Connect.
Đặc trưng
Thông số kỹ thuật
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
| Dung lượng dây dẫn | 13 (Bộ chuyển đổi chống nước SC/APC) |
| Dung lượng nối (đơn vị: lõi) | 48 |
| Bộ chia PLC | PLC1:9 (Công suất đầu ra nối tiếp 70%, công suất đầu ra của 8 người dùng 30%) |
| Khả năng nối cáp trên mỗi tay (đơn vị: lõi) | 2 bộ PLC (tỷ lệ 1:4 hoặc 1:8) |
| Số lượng khay tối đa | 1 |
| Lối vào và lối ra của cáp quang | Bộ chuyển đổi chống nước 10 SC/APC |
| Chế độ cài đặt | Lắp đặt trên cột/tường, lắp đặt cáp trên không. |
| Áp suất khí quyển | 70~106kPa |
| Vật liệu | Nhựa: Nhựa gia cường P Kim loại: Thép không gỉ 304 |
| Kịch bản ứng dụng | Trên mặt đất, dưới lòng đất, hố ga/hố kiểm tra |
| Chống lại tác động | Ik10 |
| Xếp hạng khả năng chống cháy | UL94-HB |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu; đơn vị: mm) | 222 x 145 x 94 (Không có khóa cài) |
| 229 x 172 x 94 (Có khóa cài) | |
| Kích thước đóng gói (Cao x Rộng x Sâu; đơn vị: m) | 235 x 155 x 104 |
| Khối lượng tịnh (đơn vị: kg) | 0,90 |
| Khối lượng tịnh (đơn vị: kg) | 1.00 |
| Mức độ bảo vệ | IP68 |
| RoHS hoặc REACH | Tuân thủ |
| Chế độ niêm phong | Cơ khí |
| Loại bộ chuyển đổi | Bộ chuyển đổi chống nước SC/APC |
Thông số môi trường
| Nhiệt độ bảo quản | -40ºC đến +70ºC |
| Nhiệt độ hoạt động | -40ºC đến +65ºC |
| Độ ẩm tương đối | ≤ 93% |
| Áp suất khí quyển | 70 đến 106 kPa |
Thông số hiệu suất
| tổn hao chèn bộ chuyển đổi | ≤ 0,2 dB |
| Độ bền khi lắp lại | > 500 lần |
Kịch bản ngoài trời
Kịch bản xây dựng
Ứng dụng
Khách hàng hợp tác

Câu hỏi thường gặp:
1. Hỏi: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: 70% sản phẩm của chúng tôi được sản xuất và 30% còn lại là sản phẩm thương mại phục vụ khách hàng.
2. Hỏi: Làm thế nào để đảm bảo chất lượng?
A: Câu hỏi hay đấy! Chúng tôi là nhà sản xuất trọn gói. Chúng tôi có đầy đủ cơ sở vật chất và hơn 15 năm kinh nghiệm sản xuất để đảm bảo chất lượng sản phẩm. Và chúng tôi đã đạt chứng chỉ Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001.
3. Hỏi: Bạn có thể cung cấp mẫu không? Mẫu miễn phí hay tính phí?
A: Vâng, sau khi xác nhận giá, chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí, nhưng chi phí vận chuyển sẽ do phía bạn thanh toán.
4. Hỏi: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
A: Có sẵn hàng: Trong 7 ngày; Hết hàng: 15-20 ngày, tùy thuộc vào số lượng đặt hàng.
5. Hỏi: Bạn có nhận làm OEM không?
A: Vâng, chúng ta có thể.
6. Hỏi: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
A: Thanh toán <= 4000 USD, thanh toán 100% trước. Thanh toán >= 4000 USD, thanh toán 30% bằng chuyển khoản TT trước, phần còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
7. Hỏi: Chúng tôi có thể thanh toán bằng cách nào?
A: TT, Western Union, Paypal, Thẻ tín dụng và LC.
8. Hỏi: Phương tiện giao thông?
A: Được vận chuyển bởi DHL, UPS, EMS, Fedex, vận tải hàng không, đường biển và đường sắt.